Một số thức ăn giàu dinh dưỡng, canxi, sắt, kẽm, iot

Khi biết thành phần dinh dưỡng của thức ăn, hàm lượng dinh dưỡng canxi, sắt, kẽm, iot,… các chất cần thiết cho cơ thể thì việc phối hợp bữa ăn cho bé trở nên dễ dàng hơn. Mẹ không còn lo bé thiếu chất nữa.

I. THỰC PHẨM GIÀU CANXI

thực phẩm giàu canxi

Tên thực phẩm Mg/100g Tên thực phẩm Mg/100g
Mè (đen, trắng) 1200 Rau đay 182
Nấm mèo 357 Rau rút 180
Cần tây 325 Rau mồng toi 176
Rau răm 316 Rau thom 170
Cần ta 310 Rau ngót 169
Rau dền 288 Đậu nành 165
Lá lốt 260 Đậu 160
Rau kinh giói 246 Ngò 133
Rau húng 202 Xưong sông 112
Thì là 200 Măng khô 100
Tía tô 190 Rau bí 100
Nấm đông cô 184 Rau muống 100
B- Thửc ăn động vật
Tên thực phẩm mg/100g Tên thực phẩm mg/100g
Cua đồng 5040 Nước mắm thường 3 1 3 8
Rạm tưoi 3520 Sữa đặc có đường 307
Tép khô 200 Tôm khô 236
Ốc đá 1660 Cá mè 157

 

Sữa bột tách béo 1400
Ốc nhồi 1357
Ốc văn 135
Ốc bưu 1310
Tôm đồng 1120
Sữa bột toàn phần 939
Tép gạo 910
Pho mát 760
Trai 668
Mắm tôm loãng 645
Cá dầu 527
Nước mắm (đặc biệt) 386.7

 

Thực phẩm mg/100g
Lòng đỏ trứng vịt
Hến
Sữa chua vót béo
Cua biển
Lòng đỏ trứng gà
Cá khô
Sữa bò tưoi
Sữa chua (yaourt)
Hải sâm
Cá trạch
146
144
143
141
134
120
120
120
118
108.9

II. THỰC PHẨM GIÀU SẮT

thực phẩm giàu sắt

Tên thực phẩm m g/100g Tên thực phẩm m g/100g
Nấm mèo 56 Rau má 3,1
Nấm hưong khô 35 Rau ngót 2,7
Đậu nành 11 Bắp hạt vàng 2,3
10 Đậu hũ 2,2
Rau câu khô 8,8 Đậu phông 2,2
Cần tây 8 Rau bí 2,1
Khoai mì khô 7,9 Bột mì 2,0
Rau đay 7,7 Bánh mì 2,0
Đậu Hà Lan 6,8 Cải xoong 1,6
Rau dền trắng 6,1 Đậu đũa 1,6
Đậu đen 6,1 Rau mồng toi 1,6
Rau dền đỏ 5,4 Khoai sọ 1,5
Măng khô 5 Tỏi 1,5
Đậu xanh 4,8 Nho 1,4
Vải khô 4,4 Giá đậu xanh 1,4
Rau thom 3,8 Cà chua 1,4

 

Tên thực phẩm mg/100g Tên thực phẩm mg/100g
Huyết bò 52,6 Trứng vịt 3,2
Huyết lợn 20,4 Trứng vịt lộn 3
Gan lợn 12 Lưỡi bò 3
Hải sâm 9,2 Trứng gà 2,7
Gan bò 6,8 Thịt bò 2,7
Gan gà 8,2 Tôm đồng 2,2
Thận lợn 7,8 Cá lốc 2,2
Thận bò 7,1 1,9
Lòng đỏ trứng gà 7,0 Thịt vịt 1,8
Tim lợn 5,9 Hến 1,6
Mực khô 5,6 Óc heo 1,6
Tép khô 5,5 Thịt gà 1,5
Chim bồ câu 5,4 Cá nạc 1,4
Gan vịt 4,8 Thịt ếch 1,3
Cua đồng 4,7

III. THựC PHẨM CUNG CẤP I-ỐT (MCG/100G)

thực phẩm giàu iot

A- Thức ăn thực vật B- Thức ăn động vật
Tên thực
phẩm
Mcg/100
g
Tên thực
phẩm
Mcg/100g
Rau câu 200 Phô mai 200
Tỏi 94 Trứng gà
toàn phần
169
Mì sợi 90 Trứng cá 140
Rau dền 50 Sữa bột
béo
110
Cải xoong 45 Cá biển 80
Cải bắp 20 Lươn 60
Măng tây 11,1 Sữa chua 19
Bột mì 10 Sữa tươi 17
10 Thận bò 6
Đậu phông 6,8 Sữa mẹ 5,9
Cần tàu 6 Gan lợn 5
Dưa chuột 6 Thịt bò 5
Bánh mì 6 Mỡ nước 5
Cà chua 5 4
Xà lách 4 Cá chép 4
Đậu hũ 3,3 1
Thì là 3
Cần tây 2,8

Đặc biệt: Muối l-ốt 400mcg/100g muối

IV. THựC PHẨM CUNG CẤP KẼM (MG/100G)

thực phẩm giàu kẽm

A- Thức ăn thực vật B- Thức ăn động vật
Tên thực
phẩm
Mg/100g Tên thực
phẩm
Mg/100g
Gan lợn 9 Đậu nành 3,8
Sữa bột gầy 4,7 Khoai lang 2
Thịt bò loại 1 3,7 Đậu phông 1,9
Lòng đỏ
trứng gà
3,5 Gạo tẻ 1,8
Lưỡi bò 3,2 Đậu Hà Lan 1,8
Sữa bột béo 3,1 Thì là 1,8
Gan gà 2,9 Cần tây 1,5
Lươn 2,7 Khoai tây 1,2
Thịt lợn nạc 2,6
Thận bò 2,1
Thịt vịt 1,4
Tôm đồng 1,3
Tim bò 1,3
Cá chép 1,0

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *